- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân bố; phân phối
Những cái cây này phân bố trên sườn đồi.
phân bố; phân tán
Loài này phân bố rất rộng.
phân bố; phân phối (thống kê, địa lý)
Dân số phân bố không đều.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
phân bố; phân phối
Những cái cây này phân bố trên sườn đồi.
phân bố; phân tán
Loài này phân bố rất rộng.
phân bố; phân phối (thống kê, địa lý)
Dân số phân bố không đều.
chạy loạn; chạy tứ tán
Những loài thực vật này phân bố khắp nơi trên thế giới.
phân bố; phân phối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chạy loạn; chạy tứ tán
Những loài thực vật này phân bố khắp nơi trên thế giới.