- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
máy nhánh; số nội bộ (điện thoại)
Xin hãy quay số máy nhánh.
máy nhánh; điện thoại nội bộ (extension)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
máy nhánh; số nội bộ (điện thoại)
Xin hãy quay số máy nhánh.
máy nhánh; điện thoại nội bộ (extension)
máy nhánh; số nội bộ (điện thoại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.