- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
đẻ nhánh; nảy chồi (ở cây lúa và ngũ cốc)
Lúa đẻ nhánh.
chồi nhánh; nhánh đẻ (chồi mọc từ gốc cây, như lúa, lúa mì)
đẻ nhánh; nảy chồi (ở cây lúa và ngũ cốc)
Lúa đẻ nhánh.
chồi nhánh; nhánh đẻ (chồi mọc từ gốc cây, như lúa, lúa mì)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
đẻ nhánh; nảy chồi (ở cây lúa và ngũ cốc)
đẻ nhánh; nảy chồi (ở cây lúa và ngũ cốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.