Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
vừa mới; vừa xong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vừa mới; vừa xong
中不久之前;刚才bújiǔ zhī qián; gāngcái
Anh ấy vừa mới đi rồi.
Tôi vừa mới ăn xong, chưa đói đâu.
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
vừa mới; vừa xong
中不久前;少时之前发生的事bújiǔ qián;shǎo shí zhī qián fāshēng de shì
vừa mới; vừa xong
中不久之前;刚才bújiǔ zhī qián; gāngcái
Anh ấy vừa mới đi rồi.
Tôi vừa mới ăn xong, chưa đói đâu.
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
vừa mới; vừa xong
中不久前;少时之前发生的事bújiǔ qián;shǎo shí zhī qián fāshēng de shì