- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
trường trung học cơ sở; cấp hai
中中学的第一阶段,学生年龄约十二到十五岁zhōngxué de dì yī jiēduàn, xuésheng niánhuà yuē shí'èr dào shíwǔ suì
Em trai tôi học cấp hai.
trường trung học cơ sở; cấp hai
中中学的第一阶段,学生年龄约十二到十五岁zhōngxué de dì yī jiēduàn, xuésheng niánhuà yuē shí'èr dào shíwǔ suì
Em trai tôi học cấp hai.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
trường trung học cơ sở; cấp hai
trường trung học cơ sở; cấp hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.