- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lãi suất; tiền lãi
中借钱需要付给的额外费用jiè qián xūyào fùgěi de éwài fèiyòng
Lãi suất ngân hàng rất cao.
tiền lãi; lãi suất
中借钱或存钱额外得到或支付的钱jiè qián huò cún qián é wài huòdé huò zhīfù de qián
lãi suất; tiền lãi
中借钱需要付给的额外费用jiè qián xūyào fùgěi de éwài fèiyòng
Lãi suất ngân hàng rất cao.
tiền lãi; lãi suất
中借钱或存钱额外得到或支付的钱jiè qián huò cún qián é wài huòdé huò zhīfù de qián
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lãi suất; tiền lãi
lãi suất; tiền lãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.