- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lợi ích; lợi lộc
中对人有好处的事物或结果duì rén yǒu hǎochù de shìwù huò jiéguǒ
Điều này không có lợi ích gì cho anh ấy.
lợi ích; quyền lợi
中对某人或某个集体有好处的事情或权利duì mǒurén huò mǒu ge jítǐ yǒu hǎochù de shìqing huò quánlì
Điều này phù hợp với lợi ích của chúng ta.
lợi ích; lợi lộc
中对人有好处的事物或结果duì rén yǒu hǎochù de shìwù huò jiéguǒ
Điều này không có lợi ích gì cho anh ấy.
lợi ích; quyền lợi
中对某人或某个集体有好处的事情或权利duì mǒurén huò mǒu ge jítǐ yǒu hǎochù de shìqing huò quánlì
Điều này phù hợp với lợi ích của chúng ta.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lợi ích; lợi lộc
lợi ích; lợi lộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lợi ích; quyền lợi
中对某人或某个团体有好处的事物或权利duì mǒurén huò mǒu ge tuántǐ yǒu hǎochù de shìwù huò quánlì
Điều này không có lợi cho anh ấy.
lợi ích; quyền lợi
中对某人或某个团体有好处的事物或权利duì mǒurén huò mǒu ge tuántǐ yǒu hǎochù de shìwù huò quánlì
Điều này không có lợi cho anh ấy.