băm; chặt (thịt, v.v.)
băm; chặt (thịt, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
băm; chặt (thịt, v.v.)(kế thừa)
Làm ơn băm thịt ra.
chặt đứt; chặt (tay, chân...)(kế thừa)
Anh ấy đã băm thịt ra.
băm; chặt (thịt, v.v.)(kế thừa)
Làm ơn băm thịt ra.
chặt đứt; chặt (tay, chân...)(kế thừa)
Anh ấy đã băm thịt ra.