- 朿thứ(gai nhọn)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
ám sát; đâm; thích (ám sát)
中用刀等武器秘密杀害某人yòng dāo děng wǔqì mìmì shāhài mǒurén
Anh ta đã ám sát một chính trị gia quan trọng.
đâm chết; ám sát; (quân sự) đánh lưỡi lê
中用刀或剑等武器从背后偷偷杀死某人yòng dāo huò jiàn děng wǔqì cóng bèihòu tōutōu shāsǐ mǒurén
Anh ta bị ám sát và chết.
ám sát; đâm; thích (ám sát)
中用刀等武器秘密杀害某人yòng dāo děng wǔqì mìmì shāhài mǒurén
Anh ta đã ám sát một chính trị gia quan trọng.
đâm chết; ám sát; (quân sự) đánh lưỡi lê
中用刀或剑等武器从背后偷偷杀死某人yòng dāo huò jiàn děng wǔqì cóng bèihòu tōutōu shāsǐ mǒurén
Anh ta bị ám sát và chết.
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
ám sát; đâm; thích (ám sát)
ám sát; đâm; thích (ám sát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đánh ra ngoài (bóng chày); ám sát; thích khách
中秘密杀害某人;(棒球)使跑垒者出局mìmì shāhài mǒurén;(bàngqiú)shǐ pǎolěizhě chūjú
Anh ấy bị ám sát.
đánh ra ngoài (bóng chày); ám sát; thích khách
中秘密杀害某人;(棒球)使跑垒者出局mìmì shāhài mǒurén;(bàngqiú)shǐ pǎolěizhě chūjú
Anh ấy bị ám sát.