- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
cứng nhắc; rập khuôn; máy móc
Anh ấy là một người cứng nhắc.
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
cứng đờ; cứng nhắc
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
cứng nhắc; rập khuôn; máy móc
Anh ấy là một người cứng nhắc.
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
cứng đờ; cứng nhắc
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
cứng nhắc; rập khuôn; máy móc
cứng nhắc; rập khuôn; máy móc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khắc bản in; cứng nhắc; rập khuôn
Anh ấy lặp lại những lời tương tự một cách rập khuôn.
khắc bản in; cứng nhắc; rập khuôn
Anh ấy lặp lại những lời tương tự một cách rập khuôn.