- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
khắc họa; miêu tả; thể hiện
Bộ phim này khắc họa một người anh hùng.
khắc họa; miêu tả; thể hiện
Bộ phim này khắc họa một người anh hùng.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
khắc họa; miêu tả; thể hiện
khắc họa; miêu tả; thể hiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.