- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
nghề phụ; công việc phụ
Anh ấy có một nghề tay trái.
nghề phụ; công việc phụ
Anh ấy có một nghề tay trái.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nghề phụ; công việc phụ
nghề phụ; công việc phụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.