- 刀đao(con dao)
- 辟tích(mở ra, khai phá)
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
xoạc chân; (khẩu) cắm sừng; ngoại tình (có hai người yêu cùng lúc)
Cô ấy có thể xoạc chân.
ngoại tình với nhiều người; (Đài) chân đôi ngựa (phản bội trong tình yêu)
Anh ấy đã lừa dối, tôi rất đau lòng.
xoạc chân; (khẩu) cắm sừng; ngoại tình (có hai người yêu cùng lúc)
xoạc chân; (khẩu) cắm sừng; ngoại tình (có hai người yêu cùng lúc)
Cô ấy có thể xoạc chân.
ngoại tình với nhiều người; (Đài) chân đôi ngựa (phản bội trong tình yêu)
Anh ấy đã lừa dối, tôi rất đau lòng.
xoạc chân; (khẩu) cắm sừng; ngoại tình (có hai người yêu cùng lúc)
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
xoạc chân; (khẩu) cắm sừng; ngoại tình (có hai người yêu cùng lúc)
xoạc chân; (khẩu) cắm sừng; ngoại tình (có hai người yêu cùng lúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.