- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
an ủi; tấn niệp
Cô ấy đã an ủi tôi.
an ủi; tấn niệp
Cô ấy đã an ủi tôi.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
an ủi; tấn niệp
an ủi; tấn niệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.