- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
gia tốc (vật lý)
Gia tốc của ô tô rất nhanh.
gia tốc (vật lý)
Gia tốc của ô tô rất nhanh.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
gia tốc (vật lý)
gia tốc (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.