- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động lực; sức mạnh thúc đẩy
中使人行动的力量或原因shǐ rén xíngdòng de lìliàng huò yuányīn
Anh ấy có động lực học tập rất mạnh mẽ.
động lực; sức đẩy; năng lượng
中推动事物发展或进行的力量tuīdòng shìwù fāzhǎn huò jìnxíng de lìliàng
Anh ấy có động lực rất mạnh mẽ.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
động lực; sức mạnh thúc đẩy
中使人行动的力量或原因shǐ rén xíngdòng de lìliàng huò yuányīn
Anh ấy có động lực học tập rất mạnh mẽ.
động lực; sức đẩy; năng lượng
中推动事物发展或进行的力量tuīdòng shìwù fāzhǎn huò jìnxíng de lìliàng
Anh ấy có động lực rất mạnh mẽ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
động lực; sức mạnh thúc đẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.