- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
năng lượng; năng lực
中物体或人做功的能力,或者物质中蕴含的力量wùtǐ huò rén zuògōng de néngklì、huòzhě wùzhì zhōng yùnhánde lìliàng
Chúng ta cần nhiều năng lượng hơn.
năng lượng; năng lực
中做事情所具有的力量和本领zuòshìqing suǒ jùyǒu de lìliàng hé běnlǐng
Anh ấy có năng lượng rất lớn.
năng lượng; năng lực
中物体或人做功的能力,或者物质中蕴含的力量wùtǐ huò rén zuògōng de néngklì、huòzhě wùzhì zhōng yùnhánde lìliàng
Chúng ta cần nhiều năng lượng hơn.
năng lượng; năng lực
中做事情所具有的力量和本领zuòshìqing suǒ jùyǒu de lìliàng hé běnlǐng
Anh ấy có năng lượng rất lớn.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
năng lượng; năng lực
năng lượng; năng lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.