- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động lực học; cơ học động lực
Động lực học là một nhánh của vật lý học.
động lực học
động lực học; cơ học động lực
Động lực học là một nhánh của vật lý học.
động lực học
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
động lực học; cơ học động lực
động lực học; cơ học động lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.