- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Họ đã trải qua một tai họa.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Họ đã trải qua một tai họa.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.