- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
thảm họa; tai nạn; tai ương
中突然发生的很严重的坏事túrán fāshēng de hěn yánzhòng de huài shì
Đây là một thảm họa lớn.
thảm họa; tai nạn; tai ương
中突然发生的很严重的坏事túrán fāshēng de hěn yánzhòng de huài shì
Đây là một thảm họa lớn.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
thảm họa; tai nạn; tai ương
thảm họa; tai nạn; tai ương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.