- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng y tế; phòng khám bệnh
中学校或单位内提供简单医疗服务的地方xuéxiào huò dānwèi nèi tígōng jiǎndān yīliáo fúwù de dìfang
Phòng y tế ở đâu?
phòng y tế; phòng khám bệnh
中学校或单位里看病的小房间xuéxiào huò dānwèi lǐ kànbìng de xiǎo fángjiān
phòng y tế; phòng xá
中学校或工厂里治疗病人的地方
phòng y tế; phòng khám bệnh
中学校或单位内提供简单医疗服务的地方xuéxiào huò dānwèi nèi tígōng jiǎndān yīliáo fúwù de dìfang
Phòng y tế ở đâu?
phòng y tế; phòng khám bệnh
中学校或单位里看病的小房间xuéxiào huò dānwèi lǐ kànbìng de xiǎo fángjiān
phòng y tế; phòng xá
中学校或工厂里治疗病人的地方
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng y tế; phòng khám bệnh
phòng y tế; phòng khám bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.