- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
phòng khám; phòng mạch
中医生看病的小医院yīshēng kànbìng de xiǎo yīyuàn
Phòng khám này rất nhỏ.
phòng khám; phòng mạch
中医生看病的小医院yīshēng kànbìng de xiǎo yīyuàn
Phòng khám này rất nhỏ.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
phòng khám; phòng mạch
phòng khám; phòng mạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.