- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
bác sĩ; thầy thuốc
中治疗患者疾病的专业人士zhìliáo huànzhě jíbìng de zhuānyè rénshì
Anh ấy là một bác sĩ.
Vị bác sĩ này rất kiên nhẫn.
Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.
Mary là một bác sĩ.
bác sĩ; thầy thuốc
中治疗患者疾病的专业人士zhìliáo huànzhě jíbìng de zhuānyè rénshì
Anh ấy là một bác sĩ.
Vị bác sĩ này rất kiên nhẫn.
Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.
Mary là một bác sĩ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
bác sĩ; thầy thuốc
bác sĩ; thầy thuốc
Mary là một bác sỹ.
thầy thuốc; bác sĩ; y (chữa bệnh)
中治疗生病的人zhìliáo shēngbìng de rén
Mẹ tôi mong tôi lớn lên sẽ trở thành bác sĩ.
Mary là một bác sỹ.
thầy thuốc; bác sĩ; y (chữa bệnh)
中治疗生病的人zhìliáo shēngbìng de rén
Mẹ tôi mong tôi lớn lên sẽ trở thành bác sĩ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.