- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
bay lên bầu trời; phóng lên không trung
Tên lửa đã bay lên trời.
bay lên không trung; phóng lên vũ trụ
Tên lửa đã bay lên không trung.
cất cánh; bay lên không trung
Tên lửa đã cất cánh thành công.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
bay lên bầu trời; phóng lên không trung
Tên lửa đã bay lên trời.
bay lên không trung; phóng lên vũ trụ
Tên lửa đã bay lên không trung.
cất cánh; bay lên không trung
Tên lửa đã cất cánh thành công.
cất cánh; bay lên không trung
Tên lửa đã phóng thành công.
bay lên bầu trời; phóng lên không trung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cất cánh; bay lên không trung
Tên lửa đã phóng thành công.