- 午ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)
- 止chỉ(dừng lại)
- 卩tiết(người quỳ gối, con dấu)
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
tẩy trang; cởi trang điểm
Cô ấy tẩy trang mỗi tối.
tẩy trang; cởi trang phục lễ
Sau khi tẩy trang, cô ấy trông rất mệt mỏi.
tẩy trang; cởi trang điểm
Cô ấy tẩy trang mỗi tối.
tẩy trang; cởi trang phục lễ
Sau khi tẩy trang, cô ấy trông rất mệt mỏi.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
tẩy trang; cởi trang điểm
tẩy trang; cởi trang điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.