- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
áp chế; đàn áp; trấn áp
中用力量或权力阻止、禁止某事发生yònglìliàng huò quánlì zǔzhǐ、jìnzhǐ mǒushì fāshēng
Anh ấy đã kìm nén được cơn giận.
áp chế; kìm hãm; đàn áp
中用力量或权力阻止某事发生或发展yònglìliàng huò quánlì zǔzhǐ mǒushì fāshēng huò fāzhǎn
Anh ấy đã kìm nén được cơn giận của mình.
áp chế; đàn áp; trấn áp
中用力量或权力阻止、禁止某事发生yònglìliàng huò quánlì zǔzhǐ、jìnzhǐ mǒushì fāshēng
Anh ấy đã kìm nén được cơn giận.
áp chế; kìm hãm; đàn áp
中用力量或权力阻止某事发生或发展yònglìliàng huò quánlì zǔzhǐ mǒushì fāshēng huò fāzhǎn
Anh ấy đã kìm nén được cơn giận của mình.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
áp chế; đàn áp; trấn áp
áp chế; đàn áp; trấn áp
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
中用力量阻止或压抑某事物的发展yòng lìliàng zǔzhǐ huò yāyì mǒu shìwù de fāzhǎn
Anh ấy đã kìm nén cơn giận của mình.
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
中用力量阻止或压抑某事物的发展yòng lìliàng zǔzhǐ huò yāyì mǒu shìwù de fāzhǎn
Anh ấy đã kìm nén cơn giận của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.