- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
tiếng tăm; danh tiếng (được truyền miệng)
Nhà hàng này có tiếng tốt.
tiếng tăm; danh tiếng (trong dư luận)
Nhà hàng này có tiếng tăm rất tốt.
tiếng lành; danh tiếng (do mọi người truyền miệng); uy tín
tiếng tăm; danh tiếng (được truyền miệng)
Nhà hàng này có tiếng tốt.
tiếng tăm; danh tiếng (trong dư luận)
Nhà hàng này có tiếng tăm rất tốt.
tiếng lành; danh tiếng (do mọi người truyền miệng); uy tín
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
tiếng tăm; danh tiếng (được truyền miệng)
tiếng tăm; danh tiếng (được truyền miệng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nhà hàng này có tiếng tăm rất tốt.
tiếng tăm; danh tiếng (được truyền miệng)
Nhà hàng này có tiếng tăm rất tốt.
tiếng tăm; danh tiếng (được truyền miệng)