- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
được gọi là; có tên là
中有这个名字、这样被称呼yǒu zhège míngzì、zhèyàng bèi chēnghu
Tôi tên là Tiểu Minh.
được gọi là; có tên là
中有这个名字、这样被称呼yǒu zhège míngzì、zhèyàng bèi chēnghu
Tôi tên là Tiểu Minh.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
được gọi là; có tên là
được gọi là; có tên là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.