đốt; chích (của muỗi, ong, v.v.)
中蚊子、蜜蜂等用针刺人wénzi、mìfēng děng yòng zhēn cì rén
Con muỗi đã đốt tôi một cái.
tiếng lanh canh; tiếng keng keng (tượng thanh)
中金属相击发出的清脆声音jīnshǔ xiāngjī fāchū de qīngcuì shēngyīn
Cái chuông kêu leng keng.
nhắc đi nhắc lại; dặn đi dặn lại
中一遍遍地说,让别人记住或注意yī biàn biàn de shuō, ràng biérén jìzhù huò zhùyì
Anh ấy dặn tôi đừng đến muộn.
thúc giục; nhắc đi nhắc lại
中一直催促或提醒某人yìzhí cuīcù huò tíxǐng mǒurén
Anh ấy dặn tôi về nhà sớm.
hỏi đi hỏi lại; dặn đi dặn lại
中反复询问或提醒fǎnfù xúnwèn huòzhě tíxǐng
nhắc đi nhắc lại; khăng khăng
中坚持不放,反复说或要求jiānchí bù fàng, fǎnfù shuō huò yāoqiú
đốt; chích (của muỗi, ong, v.v.)
中蚊子、蜜蜂等用针刺人wénzi、mìfēng děng yòng zhēn cì rén
Con muỗi đã đốt tôi một cái.
tiếng lanh canh; tiếng keng keng (tượng thanh)
中金属相击发出的清脆声音jīnshǔ xiāngjī fāchū de qīngcuì shēngyīn
Cái chuông kêu leng keng.
nhắc đi nhắc lại; dặn đi dặn lại
中一遍遍地说,让别人记住或注意yī biàn biàn de shuō, ràng biérén jìzhù huò zhùyì
Anh ấy dặn tôi đừng đến muộn.
thúc giục; nhắc đi nhắc lại
中一直催促或提醒某人yìzhí cuīcù huò tíxǐng mǒurén
Anh ấy dặn tôi về nhà sớm.
hỏi đi hỏi lại; dặn đi dặn lại
中反复询问或提醒fǎnfù xúnwèn huòzhě tíxǐng
nhắc đi nhắc lại; khăng khăng
中坚持不放,反复说或要求jiānchí bù fàng, fǎnfù shuō huò yāoqiú