- 口khẩu(miệng)BỘ
- 刁điêu(xảo quyệt, ngậm (vật gì))HÌNH THANH
Ngậm vật gì trong miệng như kẻ xảo quyệt cắp đi không buông.
ngậm (bằng miệng); cắp (bằng miệng)
Con chó ngậm xương chạy đi rồi.
ngậm (bằng miệng); cắp (bằng miệng)
Con chó ngậm xương chạy đi rồi.
Ngậm vật gì trong miệng như kẻ xảo quyệt cắp đi không buông.
Ngậm vật gì trong miệng như kẻ xảo quyệt cắp đi không buông.