- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
danh gia; chuyên gia nổi tiếng; (triết) trường phái Danh gia (thời Tiên Tần)
Ông ấy là một chuyên gia nổi tiếng.
bậc thầy; danh gia; trường phái Danh gia (triết học Trung Quốc cổ đại)
Ông ấy là một danh gia.
trường phái Danh gia (thời Chiến Quốc); nhà danh luận
danh gia; chuyên gia nổi tiếng; (triết) trường phái Danh gia (thời Tiên Tần)
Ông ấy là một chuyên gia nổi tiếng.
bậc thầy; danh gia; trường phái Danh gia (triết học Trung Quốc cổ đại)
Ông ấy là một danh gia.
trường phái Danh gia (thời Chiến Quốc); nhà danh luận
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
danh gia; chuyên gia nổi tiếng; (triết) trường phái Danh gia (thời Tiên Tần)
danh gia; chuyên gia nổi tiếng; (triết) trường phái Danh gia (thời Tiên Tần)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.