- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
phía sau; đằng sau; cuối cùng
中某物或某个地方的背面;在...的后面mǒuwù huò mǒu ge dìfang de bèimiàn;zài...de hòumiàn
Phía sau ngôi nhà có một khu vườn.
Hãy ra ngồi ở phía sau lớp học đi.
phía sau; đằng sau; cuối
中在…的背后或末尾的位置zài de bèihòu huò mòwěi de wèizhì
phía sau; đằng sau; cuối cùng
中某物或某个地方的背面;在...的后面mǒuwù huò mǒu ge dìfang de bèimiàn;zài...de hòumiàn
Phía sau ngôi nhà có một khu vườn.
Hãy ra ngồi ở phía sau lớp học đi.
phía sau; đằng sau; cuối
中在…的背后或末尾的位置zài de bèihòu huò mòwěi de wèizhì
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
phía sau; đằng sau; cuối cùng
phía sau; đằng sau; cuối cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy ở phía sau tôi.
Phía sau kệ sách có một cánh cửa nhỏ được giấu kín.
phía sau; đằng sau; sau này
中时间或空间上在后面的方向shíjiān huò kōngjiān shàng zài hòumiàn de fāngxiàng
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
Chuyện này để sau hãy nói.
Anh ấy ở phía sau tôi.
Phía sau kệ sách có một cánh cửa nhỏ được giấu kín.
phía sau; đằng sau; sau này
中时间或空间上在后面的方向shíjiān huò kōngjiān shàng zài hòumiàn de fāngxiàng
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
Chuyện này để sau hãy nói.