ngâm (thơ); ngâm nga; xướng
Anh ấy thích ngâm thơ.
ngâm (thơ); bài thơ ngâm (thường dùng trong tên các bài thơ cổ)
Anh ấy thích ngâm thơ.
(văn) ngâm (thơ); than thở; rên rỉ
(văn) tiếng kêu (của một số động vật và côn trùng, dùng trong thơ ca)
Tiếng ngâm vang vọng trong không trung đêm.
rung âm nhanh (kỹ thuật đàn cổ cầm); ngâm
ngâm (thơ); ngâm nga; xướng
Anh ấy thích ngâm thơ.
ngâm (thơ); bài thơ ngâm (thường dùng trong tên các bài thơ cổ)
Anh ấy thích ngâm thơ.
(văn) ngâm (thơ); than thở; rên rỉ
(văn) tiếng kêu (của một số động vật và côn trùng, dùng trong thơ ca)
Tiếng ngâm vang vọng trong không trung đêm.
rung âm nhanh (kỹ thuật đàn cổ cầm); ngâm