- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
mặc kệ; để mặc; phó mặc
Anh ấy để mặc số phận sắp đặt.
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
Anh ấy để con tự mình quyết định.
mặc kệ; để mặc; thuận theo
Anh ấy phó mặc cho số phận.
mặc kệ; để mặc; phó mặc
Anh ấy để mặc số phận sắp đặt.
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
Anh ấy để con tự mình quyết định.
mặc kệ; để mặc; thuận theo
Anh ấy phó mặc cho số phận.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
mặc kệ; để mặc; phó mặc
mặc kệ; để mặc; phó mặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mặc kệ; để mặc; tùy ý
mặc kệ; để mặc; tùy ý