- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
vâng lệnh; phục tùng mệnh lệnh
Anh ấy nghe lời ông chủ.
vâng lệnh; nghe theo mệnh lệnh
Anh ấy chỉ nghe lệnh ông chủ của mình.
phục tùng; nghe theo lệnh; chấp nhận số phận
vâng lệnh; phục tùng mệnh lệnh
Anh ấy nghe lời ông chủ.
vâng lệnh; nghe theo mệnh lệnh
Anh ấy chỉ nghe lệnh ông chủ của mình.
phục tùng; nghe theo lệnh; chấp nhận số phận
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
vâng lệnh; phục tùng mệnh lệnh
vâng lệnh; phục tùng mệnh lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.