- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe thấy
中用耳朵感受到声音yòng ěrduǒ gǎnshòu dào shēngyīn
Tôi nghe thấy bạn nói chuyện rồi.
Cô ấy nghe thấy có người đang hát bên ngoài cửa sổ.
nghe thấy
中用耳朵感受到声音yòng ěrduǒ gǎnshòu dào shēngyīn
Tôi nghe thấy bạn nói chuyện rồi.
Cô ấy nghe thấy có người đang hát bên ngoài cửa sổ.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
nghe thấy
nghe thấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.