phát tiếng; cất lời
cổ họng; họng
Anh ấy hắng giọng một tiếng.
// NGHĨA CHÍNHphát tiếng; cất lời
// NGHĨA CHÍNHcổ họng; họng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.