Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi
中用口或用风使空气流动yòng kǒu huòzhě yòng fēng shǐ kōngqì liúdòng
Gió thổi rất dễ chịu.
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
thổi; thổi bay; thổi bùng
中用嘴或工具把空气吹出来yòng zuǐ huò gōngjù bǎ kōngqì chuīchūlái
thổi (nhạc cụ hơi)
中用嘴吹动空气,演奏乐器yòng zuǐ chuīdòng kōngqì, yǎnzòu yuèqì
Anh ấy biết thổi kèn trumpet.
tự phụ; khoe khoang
中夸大自己的能力或成就kuādà zìjǐ de nénghuà huò chéngjiù
Anh ấy thích khoác lác.
thổi; phồng; nổ (khoác lác)
中用嘴吐出气流yòng zuǐ tuō chū qìliú
(của kế hoạch) thất bại; tan vỡ; đổ bể
中计划或事情失败;不能实现jìhuà huò shìqing shībài; búnéng shíxiàn
Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
中用嘴排出气流;说假话来欺骗别人yòng zuǐ pāichū qìliú;shuō jiǎhuà lái qīpiàn biéren
tan vỡ; thất bại; (khẩu) vỡ kèo
中计划或事情失败,没有成功jìhuà huò shìqing shībài, méiyǒu chénggōng
Kế hoạch lần này thất bại rồi.
thổi
中用口或用风使空气流动yòng kǒu huòzhě yòng fēng shǐ kōngqì liúdòng
Gió thổi rất dễ chịu.
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
thổi; thổi bay; thổi bùng
中用嘴或工具把空气吹出来yòng zuǐ huò gōngjù bǎ kōngqì chuīchūlái
thổi (nhạc cụ hơi)
中用嘴吹动空气,演奏乐器yòng zuǐ chuīdòng kōngqì, yǎnzòu yuèqì
Anh ấy biết thổi kèn trumpet.
tự phụ; khoe khoang
中夸大自己的能力或成就kuādà zìjǐ de nénghuà huò chéngjiù
Anh ấy thích khoác lác.
thổi; phồng; nổ (khoác lác)
中用嘴吐出气流yòng zuǐ tuō chū qìliú
(của kế hoạch) thất bại; tan vỡ; đổ bể
中计划或事情失败;不能实现jìhuà huò shìqing shībài; búnéng shíxiàn
Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
中用嘴排出气流;说假话来欺骗别人yòng zuǐ pāichū qìliú;shuō jiǎhuà lái qīpiàn biéren
tan vỡ; thất bại; (khẩu) vỡ kèo
中计划或事情失败,没有成功jìhuà huò shìqing shībài, méiyǒu chénggōng
Kế hoạch lần này thất bại rồi.