- 口khẩu(cái miệng)
- 勿vật(chớ, đừng)
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
khớp với; phù hợp; ăn khớp
中两个东西接触或相互配合得很恰当liǎng ge dōngxi jiēchù huò xiānghù pèihé de hěn qiàdàng
Kế hoạch này rất phù hợp với mục tiêu của chúng ta.
trùng khớp; khớp với; phù hợp
中完全一样;相同或一致wánquán yīyàng、xiāngtóng huò yīzhì
Ý kiến của họ hoàn toàn trùng khớp.
khớp với; phù hợp; ăn khớp
中两个东西接触或相互配合得很恰当liǎng ge dōngxi jiēchù huò xiānghù pèihé de hěn qiàdàng
Kế hoạch này rất phù hợp với mục tiêu của chúng ta.
trùng khớp; khớp với; phù hợp
中完全一样;相同或一致wánquán yīyàng、xiāngtóng huò yīzhì
Ý kiến của họ hoàn toàn trùng khớp.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
khớp với; phù hợp; ăn khớp
khớp với; phù hợp; ăn khớp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khớp với; phù hợp; ăn khớp
中两个东西相互接触并紧密配合在一起liǎng ge dōngxi xiānghù jiēchù bìng jǐnmì pèihé zài yìqǐ
Ý tưởng của anh ấy phù hợp với tôi.
hòa đồng; hợp với đám đông
中与某事物相符或一致yǔ mǒu shìwù xiāngtǔ huò yīzhì
Kích thước này có vừa không?
khớp với; phù hợp; ăn khớp
中两个东西相互接触并紧密配合在一起liǎng ge dōngxi xiānghù jiēchù bìng jǐnmì pèihé zài yìqǐ
Ý tưởng của anh ấy phù hợp với tôi.
hòa đồng; hợp với đám đông
中与某事物相符或一致yǔ mǒu shìwù xiāngtǔ huò yīzhì
Kích thước này có vừa không?