thôi; vậy thôi (tiểu từ tình thái biểu thị sự miễn cưỡng hoặc hiển nhiên)
中表示不很情愿或理所当然的语气biǎoshì búhěn qíngyuàn huòshě lǐsuǒdāngrán de yǔqì
Anh ấy không muốn đi, vậy thì thôi vậy.
thôi thì; vậy thôi (tiểu từ tình thái chỉ sự hiển nhiên hoặc không còn lựa chọn nào khác)
中表示事情只能这样或没有别的办法的语气词biǎoshì shìqing zhǐnéng zhèyàng huò méiyǒu biéde bàngfa de yǔqì cí
Bạn không muốn đi thì đừng đi nữa.
tiếng tụng kinh (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
中用声音念诵经文或文字yòng shēngyīn niànsòng jīngwén huò wénzì
thôi; vậy thôi (tiểu từ tình thái biểu thị sự miễn cưỡng hoặc hiển nhiên)
中表示不很情愿或理所当然的语气biǎoshì búhěn qíngyuàn huòshě lǐsuǒdāngrán de yǔqì
Anh ấy không muốn đi, vậy thì thôi vậy.
thôi thì; vậy thôi (tiểu từ tình thái chỉ sự hiển nhiên hoặc không còn lựa chọn nào khác)
中表示事情只能这样或没有别的办法的语气词biǎoshì shìqing zhǐnéng zhèyàng huò méiyǒu biéde bàngfa de yǔqì cí
Bạn không muốn đi thì đừng đi nữa.
tiếng tụng kinh (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
中用声音念诵经文或文字yòng shēngyīn niànsòng jīngwén huò wénzì
thôi; vậy thôi (tiểu từ tình thái biểu thị sự miễn cưỡng hoặc hiển nhiên)
tiếng tụng kinh (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
thôi; vậy thôi (tiểu từ tình thái biểu thị sự miễn cưỡng hoặc hiển nhiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.