- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
xuất sắc; tuyệt vời
Tiếng Trung của anh ấy nói rất giỏi.
xuất sắc; tuyệt vời; hạng nhất
Tiếng Trung của anh ấy rất giỏi.
xuất sắc; tuyệt vời
Tiếng Trung của anh ấy nói rất giỏi.
xuất sắc; tuyệt vời; hạng nhất
Tiếng Trung của anh ấy rất giỏi.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
xuất sắc; tuyệt vời
xuất sắc; tuyệt vời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.