Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
中人生的过程和结果;运气rénshēng de guòchéng hé jiéguǒ; yùnqi
Đây là số mệnh của tôi.
mệnh lệnh; số phận; sinh mệnh
中上级给下级的指示或要求shàngjí gěi xiàjí de zhǐshì huò yāoqiú
Anh ấy đã tuân theo mệnh lệnh.
đời; thế gian; cuộc sống
Sinh mệnh rất quý giá.
đặt tên; ban danh hiệu
中给人或事物起名字或给予身份称号gěi rén huò shìwù qǐ míngzi huò gěiyǔ shēnfèn chēnghào
Cô giáo đã chỉ định cậu ấy làm lớp trưởng.
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
中人生的过程和结果;运气rénshēng de guòchéng hé jiéguǒ; yùnqi
Đây là số mệnh của tôi.
mệnh lệnh; số phận; sinh mệnh
中上级给下级的指示或要求shàngjí gěi xiàjí de zhǐshì huò yāoqiú
Anh ấy đã tuân theo mệnh lệnh.
đời; thế gian; cuộc sống
Sinh mệnh rất quý giá.
đặt tên; ban danh hiệu
中给人或事物起名字或给予身份称号gěi rén huò shìwù qǐ míngzi huò gěiyǔ shēnfèn chēnghào
Cô giáo đã chỉ định cậu ấy làm lớp trưởng.