- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
đặt tên; đặt tên cho
中给某人或某物起一个名字gěi mǒurén huò mǒuwù qǐ yīgè míngzi
Chúng tôi đặt tên cho đứa bé.
đặt tên; đặt tên cho
中给某人或某物起名字gěi mǒu rén huò mǒu wù qǐ míngzì
Họ đặt tên cho đứa bé.
đặt tên; đặt tên cho
中给某人或某物起一个名字gěi mǒurén huò mǒuwù qǐ yīgè míngzi
Chúng tôi đặt tên cho đứa bé.
đặt tên; đặt tên cho
中给某人或某物起名字gěi mǒu rén huò mǒu wù qǐ míngzì
Họ đặt tên cho đứa bé.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
đặt tên; đặt tên cho
đặt tên; đặt tên cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đặt tên; định danh
中给某个人或事物起名字gěi mǒuggè rén huò shìwù qǐ míngzi
Đứa trẻ này được đặt tên là Tiểu Minh.
đặt tên; đặt danh
中给某人或某事物起名字gěi mǒurén huò mǒushìwù qǐ míngzi
Cái tên này là ai đặt?
đặt tên theo tên người; được đặt tên theo tên một người
中根据某人的名字给某物起名gēnjù mǒu rén de míngzì gěi mǒu wù qǐ míng
Thành phố này được đặt tên theo một anh hùng.
phong tước; sách phong
中给予某人或某物一个名字或称号gěiyǔ mǒurén huò mǒu wù yīgè míngzi huò chēnghào
Chúng tôi đặt tên cho con.
đặt tên; định danh
中给某个人或事物起名字gěi mǒuggè rén huò shìwù qǐ míngzi
Đứa trẻ này được đặt tên là Tiểu Minh.
đặt tên; đặt danh
中给某人或某事物起名字gěi mǒurén huò mǒushìwù qǐ míngzi
Cái tên này là ai đặt?
đặt tên theo tên người; được đặt tên theo tên một người
中根据某人的名字给某物起名gēnjù mǒu rén de míngzì gěi mǒu wù qǐ míng
Thành phố này được đặt tên theo một anh hùng.
phong tước; sách phong
中给予某人或某物一个名字或称号gěiyǔ mǒurén huò mǒu wù yīgè míngzi huò chēnghào
Chúng tôi đặt tên cho con.