- 口khẩu(miệng)
- 圭khuê(ngọc khuê)
Miệng phát ra âm thanh 'wa' ngạc nhiên hoặc tiếng khóc of trẻ em.
thay thế 啊 khi đứng sau nguyên âm "u" hoặc "ao"
Bạn thật tuyệt vời!
Ồ!; Oa!; Wow!
中表示惊讶、高兴或其他强烈感情的感叹词biǎoshì jīngyà、gāoxìng huò qítā qiángliè gǎnqíng de gǎntànci
tiếng khóc của trẻ em; oa oa (tiếng khóc)
中小孩哭的声音xiǎohái kū de shēngyīn
Đứa trẻ khóc oa oa.
ồ ọe; ối (tiếng kêu khi nôn mửa)
thay thế 啊 khi đứng sau nguyên âm "u" hoặc "ao"
Bạn thật tuyệt vời!
Ồ!; Oa!; Wow!
中表示惊讶、高兴或其他强烈感情的感叹词biǎoshì jīngyà、gāoxìng huò qítā qiángliè gǎnqíng de gǎntànci
tiếng khóc của trẻ em; oa oa (tiếng khóc)
中小孩哭的声音xiǎohái kū de shēngyīn
Đứa trẻ khóc oa oa.
ồ ọe; ối (tiếng kêu khi nôn mửa)
Miệng phát ra âm thanh 'wa' ngạc nhiên hoặc tiếng khóc of trẻ em.
Miệng phát ra âm thanh 'wa' ngạc nhiên hoặc tiếng khóc of trẻ em.
thay thế 啊 khi đứng sau nguyên âm "u" hoặc "ao"
Ồ!; Oa!; Wow!
thay thế 啊 khi đứng sau nguyên âm "u" hoặc "ao"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nôn ọe một tiếng.
Anh ấy nôn ọe một tiếng.