thở khò khè; hô hấp khó khăn
Anh ấy thở hổn hển rất dữ dội.
tiếng gầm; tiếng rống
Sư tử đang gầm.
tiếng thở khò khè; tiếng rít (của động vật)
Con chó đang sủa.
thở khò khè; hô hấp khó khăn
Anh ấy thở hổn hển rất dữ dội.
tiếng gầm; tiếng rống
Sư tử đang gầm.
tiếng thở khò khè; tiếng rít (của động vật)
Con chó đang sủa.
thở khò khè; rít (tiếng thở)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thở khò khè; rít (tiếng thở)