- 口khẩu(miệng)
- 亨hanh(thông suốt, thuận lợi)
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
Hừ! Hừm!
中表示不满、不同意或不屑的声音biǎoshì búmǎn、búTóngyì huò búxiè de shēngyīn
Hừ! Tôi mới không tin đâu!
kêu "hừ"; ngân nga; ư ử
中用鼻子发出短促的声音yòng bízi fāchū duǎncù de shēngyīn
Cô ấy thích ngân nga hát.
Hừ! (thán từ bày tỏ bất mãn hoặc nghi ngờ)
中表示不满或怀疑的声音biǎoshì búmǎn huò huáiyí de shēngyīn
Hừ! Hừm!
中表示不满、不同意或不屑的声音biǎoshì búmǎn、búTóngyì huò búxiè de shēngyīn
Hừ! Tôi mới không tin đâu!
kêu "hừ"; ngân nga; ư ử
中用鼻子发出短促的声音yòng bízi fāchū duǎncù de shēngyīn
Cô ấy thích ngân nga hát.
Hừ! (thán từ bày tỏ bất mãn hoặc nghi ngờ)
中表示不满或怀疑的声音biǎoshì búmǎn huò huáiyí de shēngyīn
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
Hừ! Hừm!
Hừ! (thán từ bày tỏ bất mãn hoặc nghi ngờ)
Hừ! (thán từ bày tỏ bất mãn hoặc nghi ngờ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kêu "hừ"; hừ (mũi); ngâm nga
中用鼻子或嘴发出低沉的声音yòng bízi huò zuǐba fāchū dī chén de shēngyīn
rên; rên rỉ; hừ (thể hiện sự không hài lòng)
中发出不满或疼痛的声音fāchū búmǎn huò téngtòng de shēngyīn
Anh ấy hừ một tiếng.
phì mũi; khịt mũi
中通过鼻子发出短声音,表示不满或嘲笑tōngguò bízi fāchū duǎn shēngyīn, biǎoshì búmǎn huò cháoxiào
kêu "hừ"; hừ (mũi); ngâm nga
中用鼻子或嘴发出低沉的声音yòng bízi huò zuǐba fāchū dī chén de shēngyīn
rên; rên rỉ; hừ (thể hiện sự không hài lòng)
中发出不满或疼痛的声音fāchū búmǎn huò téngtòng de shēngyīn
Anh ấy hừ một tiếng.
phì mũi; khịt mũi
中通过鼻子发出短声音,表示不满或嘲笑tōngguò bízi fāchū duǎn shēngyīn, biǎoshì búmǎn huò cháoxiào