Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
đọc to; tụng (kinh)
Anh ấy đang tụng kinh.
tụng đọc; ngâm nga
Các nhà sư tụng kinh.
// NGHĨA CHÍNHđọc to; tụng (kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.