- 口khẩu(miệng)
- 肯khẳng(chịu, đồng ý)
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
gặm; nhấm; cắn dần
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
gặm; nhấm; cắn dần
中用牙齿慢慢地咬yòng yáchǐ mànman de yǎo
Chú chó con thích gặm xương.
cắn; gặm; cắn xé
中用牙齿咬、吃东西yòng yáchǐ yǎo、chī dōngxi
cắn; cắn vào
中用牙齿咬、压东西yòng yáchǐ yǎo、yālì dōngxi
Chó thích gặm xương.
gặm; nhấm; cắn dần
中用牙齿慢慢地咬yòng yáchǐ mànman de yǎo
Chú chó con thích gặm xương.
cắn; gặm; cắn xé
中用牙齿咬、吃东西yòng yáchǐ yǎo、chī dōngxi
cắn; cắn vào
中用牙齿咬、压东西yòng yáchǐ yǎo、yālì dōngxi
Chó thích gặm xương.
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.