mỏ (chim); miệng (động vật)
Mỏ chim rất nhọn.
mõm; giọng điệu; khẩu khí
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
thở hổn hển; thở dốc
mỏ (chim); miệng (động vật)
Mỏ chim rất nhọn.
mõm; giọng điệu; khẩu khí
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
thở hổn hển; thở dốc
mỏ (chim); miệng (động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chó sẽ thở hổn hển khi trời nóng.
Chó sẽ thở hổn hển khi trời nóng.