- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự kiện vui mừng; hỷ sự; đám cưới
Họ sắp tổ chức đám cưới rồi.
sự kiện vui mừng; hỷ sự; việc vui
Đây là một tin vui.
sự kiện vui mừng; hỷ sự; đám cưới
Họ sắp tổ chức đám cưới rồi.
sự kiện vui mừng; hỷ sự; việc vui
Đây là một tin vui.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự kiện vui mừng; hỷ sự; đám cưới
sự kiện vui mừng; hỷ sự; đám cưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.